1 | 1. Giải phẫu ứng dụng và cơ sinh sinh học khớp háng và khung chậu. - 2. Các can thiệp không mổ. Chỉ định/ chống chỉ định thay khớp.
PGS. TS. BS. Đỗ Phước Hùng | 4 | 0 | 0 | 4 |
2 | 3. Các đường vào thay khớp háng. TS. BS. Hoàng Đức Thái | 4 | 0 | 0 | 4 |
3 | 4. Vật liệu sinh học trong khớp háng nhân tạo (metal. Ceramic, polyethylene, bone cement). TS. BS. Phạm Quang Vinh | 4 | 0 | 0 | 4 |
4 | 5. Lượng giá cho bệnh nhân thay khớp háng nhân tạo. TS. BS. Cao Bá Hưởng | 4 | 0 | 0 | 4 |
5 | 6. Hình ảnh học khớp háng. BSCKII Lê Quang Khang | 4 | 0 | 0 | 4 |
6 | 7. Chuẩn bị trước thay khớp háng. BSCKII. Lê Tường Viễn | 4 | 0 | 0 | 4 |
7 | 8. Các chọn lựa chịu lực của khớp. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 4 | 0 | 0 | 4 |
8 | 9. Nguyên lý phần cán không xi măng. PGS. TS. BS. Bùi Hồng Thiên Khanh | 4 | 0 | 0 | 4 |
9 | 10. Nguyên lý phần cán có xi măng. PGS. TS. BS. Cao Thỉ | 4 | 0 | 0 | 4 |
10 | 11. Nguyên lý thay khớp bán phần. TS. BS. Hoàng Đức Thái | 4 | 0 | 0 | 4 |
11 | 12. Nguyên lý thay ổ cối không cement. PGS. TS. BS. Bùi Hồng Thiên Khanh | 4 | 0 | 0 | 4 |
12 | 13. Nguyên lý thay ổ cối có cement. PGS. TS. BS. Cao Thỉ | 4 | 0 | 0 | 4 |
13 | 14. Chăm sóc quanh mổ thay khớp háng. TS. BS. Cao Bá Hưởng | 4 | 0 | 0 | 4 |
14 | 15. Dự phòng huyết khối thuyên tắc tĩnh mạch. PGS. TS. BS. Đỗ Phước Hùng | 4 | 0 | 0 | 4 |
15 | 16. Biến chứng và xử trí sau thay khớp. PGS. TS. BS. Cao Thỉ | 4 | 0 | 0 | 4 |
16 | 17. Ngăn ngừa và xử trí nhiễm trùng sau mổ thay khớp háng. PGS. TS. BS. Đỗ Phước Hùng | 4 | 0 | 0 | 4 |
17 | 18. PHCN trong thay khớp háng. BSCK1. Lê Thị Ngọc Tuyết | 4 | 0 | 0 | 4 |
18 | 19. Kết quả lâu dài sau thay khớp háng. PGS. TS. BS. Đỗ Phước Hùng | 4 | 0 | 0 | 4 |
19 | Ôn tập lý thuyết | 4 | 0 | 0 | 4 |
20 | Thi lý thuyết | 2 | 0 | 0 | 2 |
21 | Thực hiện thành thạo các thăm khám lâm sàng trên bệnh nhân chuẩn. TS. BS. Cao Bá Hưởng | 0 | 2 | 0 | 2 |
22 | Xác định các dấu hiệu bệnh lí trên các thăm dò hình ảnh học. BSCKII Lê Quang Khang | 0 | 2 | 0 | 2 |
23 | Thực hiện thành thạo đánh giá nội khoa trước mổ trên bệnh nhân chuẩn. TS. BS. Nguyễn Thị Phương Dung | 0 | 4 | 0 | 4 |
24 | Sắp xếp có tổ chức khoa học và an toàn một phòng mổ thay khớp. ThS. BS. Nguyễn Anh Khoa | 0 | 1 | 0 | 1 |
25 | Đặt tư thế bệnh nhân thích hợp với phẫu thuật dự kiến. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 2 | 0 | 2 |
26 | Xác định các mốc giải phẫu (liên quan đến phẫu thuật) trên bệnh nhân chuẩn. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 2 | 0 | 2 |
27 | Xác định và thực hiện đường vào khớp háng thích hợp trên mô hình. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 3 | 0 | 3 |
28 | Thực hiện một số kỹ thuật PHCN đơn giản sau mổ trên bệnh nhân chuẩn. BSCK1. Lê Thị Ngọc Tuyết | 0 | 4 | 0 | 4 |
29 | Thực hiện chuẩn bị ổ cối. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 4 | 0 | 4 |
30 | Thực hiện chọn, đặt và kiểm tra ổ cối nhân tạo. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 4 | 0 | 4 |
31 | Thực hiện chuẩn bị phần đùi. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 4 | 0 | 4 |
32 | Thực hiện và kiểm tra đặt chuôi khớp nhân tạo không xi măng. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 4 | 0 | 4 |
33 | Thực hiện và kiểm tra đặt chuôi khớp nhân tạo có xi măng. TS. BS. Phạm Quang Vinh | 0 | 4 | 0 | 4 |
34 | Thực hiện chọn, đặt và kiểm tra chỏm - cổ nhân tạo. TS. BS. Cao Bá Hưởng | 0 | 4 | 0 | 4 |
35 | Thực hiện nắn chỏm nhân tạo. TS. BS. Cao Bá Hưởng | 0 | 2 | 0 | 2 |
36 | Thực hiện các bước kiểm tra sau đặt khớp. TS. BS. Cao Bá Hưởng | 0 | 2 | 0 | 2 |
37 | Thực hiện lấy bỏ chỏm. TS. BS Cao Bá Hưởng | 0 | 2 | 0 | 2 |
38 | Thực hiện phục hồi giải phẫu mô mềm khớp háng. TS. BS Cao Bá Hưởng | 0 | 2 | 0 | 2 |
39 | Thực hành, kiến tập bệnh viện. TS. BS. Hoàng Đức Thái PGS. TS. BS Bùi Hồng Thiên Khanh BSCKII Lê Tường Viễn PGS. TS. BS Đỗ Phước Hùng TS. BS Cao Bá Hưởng | 0 | 0 | 240 | 240 |
40 | Ôn tập thực hành cuối khóa. | 0 | 8 | 0 | 8 |
41 | Thi thực hành cuối khóa. | 0 | 4 | 0 | 4 |
| Tổng số tiết học | 78 | 64 | 240 | 382 |